Trả góp
Trả trước, trả hằng tháng, lãi suất.
- Người đối diện
Will you pay in full or finance?
Bạn trả hết một lần hay trả góp?
- Bạn
Finance, if the rate is fair.
Trả góp, nếu lãi suất hợp lý.
- Người đối diện
We offer five percent over three years.
Chúng tôi đưa ra năm phần trăm trong ba năm.
- Bạn
How much deposit do I need?
Tôi cần đặt cọc bao nhiêu?
- Người đối diện
Ten percent is typical.
Mười phần trăm là bình thường.
- Bạn
What would the monthly payment be?
Trả góp mỗi tháng bao nhiêu?
- Người đối diện
Around two hundred and thirty.
Khoảng hai trăm ba mươi.
- Bạn
Let me think about it overnight.
Để tôi nghĩ qua đêm.
Từ trong đoạn hội thoại này
- fullđầy
- financetrả góp
- rategiá phòng; lãi suất
- fairhợp lý
- offercung cấp; ưu đãi
- fivenăm
- percentphần trăm
- overđằng kia; qua
- threeba
- yearsnăm
- muchnhiều (không đếm được)
- deposittiền cọc
- needcần
- typicalđiển hình
- monthlyhằng tháng
- paymentthanh toán
- aroundkhoảng; xung quanh
- hundredmột trăm
- thirtyba mươi
- thinknghĩ; thấy
- overnightqua đêm
Thêm từ tình huống này
- Xem xeLooking at a Car8 lượt thoại
- Lái thửA Test Drive8 lượt thoại
- Nói chuyện giá cảTalking About the Price8 lượt thoại
- Giấy tờThe Paperwork8 lượt thoại
- Kiểm tra xe cũChecking a Used Car8 lượt thoại