Mua xe

Xem xe

Tình trạng, số km đã đi, qua mấy đời chủ.

Looking at a Car · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Are you looking for something specific?

    Bạn tìm thứ gì cụ thể không?

  2. Bạn

    A small car, good on fuel.

    Một chiếc xe nhỏ, ít tốn xăng.

  3. Người đối diện

    This one has done forty thousand.

    Cái này đã chạy bốn mươi nghìn.

  4. Bạn

    How many owners has it had?

    Xe qua mấy đời chủ rồi?

  5. Người đối diện

    Two, and full service history.

    Hai, và có đầy đủ lịch sử bảo dưỡng.

  6. Bạn

    Why is the current owner selling?

    Vì sao chủ hiện tại bán xe?

  7. Người đối diện

    They needed a larger vehicle.

    Họ cần một chiếc xe lớn hơn.

  8. Bạn

    Could I see the paperwork?

    Cho tôi xem giấy tờ được không?

Từ trong đoạn hội thoại này

  • lookingtìm; nhìn
  • somethingthứ gì đó
  • specificcụ thể
  • smallcỡ nhỏ; nhỏ
  • goodtốt
  • fuelnhiên liệu
  • donexong
  • fortybốn mươi
  • thousandnghìn
  • manynhiều (đếm được)
  • ownerschủ xe
  • fullđầy
  • servicedịch vụ; bảo dưỡng (xe)
  • historytiền sử; lịch sử
  • currenthiện tại
  • ownerchủ xe
  • sellingbán
  • neededđã cần
  • largercỡ lớn
  • vehiclephương tiện
  • paperworkthủ tục giấy tờ

Thêm từ tình huống này