Mua xe

Kiểm tra xe cũ

Mua của người bán lẻ và phải cẩn thận.

Checking a Used Car · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Thanks for coming to see the car.

    Cảm ơn bạn đã đến xem xe.

  2. Bạn

    Has it ever been in an accident?

    Xe từng gặp tai nạn chưa?

  3. Người đối diện

    A small one, repaired properly.

    Cái nhỏ thôi, nhưng sửa cho tử tế.

  4. Bạn

    Do you have the repair records?

    Bạn có sổ sửa chữa không?

  5. Người đối diện

    Somewhere at home, I think.

    Chắc ở đâu đó trong nhà.

  6. Bạn

    I would want to see them first.

    Tôi muốn xem chúng trước đã.

  7. Người đối diện

    That is fair. I will find them.

    Hợp lý. Tôi sẽ tìm họ.

  8. Bạn

    Then I will come back tomorrow.

    Vậy mai tôi quay lại.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • comingđến
  • evertừng
  • accidenttai nạn
  • smallcỡ nhỏ; nhỏ
  • repairedsửa chữa
  • properlyđúng quy cách; thích đáng
  • repairsửa chữa
  • recordsghi âm; ghi chép
  • somewheređâu đó
  • homenhà
  • thinknghĩ; thấy
  • wantmuốn
  • firstthứ nhất; trước
  • fairhợp lý
  • findtìm thấy
  • comeđến
  • backtrở lại; phía sau
  • tomorrowngày mai

Thêm từ tình huống này