Giấy tờ và thị thực

Nộp lệ phí

Bao nhiêu, nộp thế nào, có hoàn lại không.

Paying the Fee · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    The application fee is three hundred.

    Lệ phí nộp hồ sơ là ba trăm.

  2. Bạn

    Can I pay that by card here?

    Tôi trả cái đó bằng thẻ ở đây được không?

  3. Người đối diện

    Card only, we do not take cash.

    Chỉ nhận thẻ, chúng tôi không nhận tiền mặt.

  4. Bạn

    Is the fee refundable if I am refused?

    Nếu tôi bị từ chối thì phí có được hoàn không?

  5. Người đối diện

    No, the fee is not returned.

    Không, khoản phí đó không được hoàn.

  6. Bạn

    Then let me check the form once more.

    Vậy để tôi kiểm tra lại mẫu đơn lần nữa.

  7. Người đối diện

    Sensible. Take your time.

    Khôn ngoan. Cứ từ từ.

  8. Bạn

    All right, everything looks correct.

    Được rồi, mọi thứ trông đều đúng.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • applicationhồ sơ xin
  • threeba
  • hundredmột trăm
  • cardthẻ
  • onlychỉ
  • takelấy; mang; mất (thời gian)
  • cashtiền mặt
  • refundableđược hoàn tiền
  • refusedđã từ chối
  • returnedtrả hàng; quay lại; khứ hồi
  • checkkiểm tra; hoá đơn
  • formbiểu mẫu
  • oncemột lần; từng
  • morenhiều hơn
  • sensiblehợp lý
  • timethời gian
  • rightđúng; bên phải; ngay (right here); ngay lập tức (right away)
  • everythingmọi thứ
  • looksnhìn; trông có vẻ
  • correctđúng

Thêm từ tình huống này