Giấy tờ và thị thực

Thiếu giấy tờ

Được yêu cầu bổ sung.

Something Is Missing · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Your application is missing one item.

    Hồ sơ của bạn thiếu một mục.

  2. Bạn

    Which one is missing?

    Cái nào bị thiếu?

  3. Người đối diện

    Proof of where you are living.

    Bằng chứng nơi bạn đang ở.

  4. Bạn

    Would a rental contract work?

    Hợp đồng thuê nhà có được không?

  5. Người đối diện

    Yes, if it has your name on it.

    Vâng, nếu trên đó có tên bạn.

  6. Bạn

    How long do I have to send it?

    Tôi phải gửi trong bao lâu?

  7. Người đối diện

    Fourteen days from today.

    Mười bốn ngày kể từ hôm nay.

  8. Bạn

    I will upload it this week.

    Tuần này tôi sẽ tải lên.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • applicationhồ sơ xin
  • missingbỏ sót; lỡ
  • itemmón hàng
  • proofbằng chứng
  • livingdùng để ngồi chơi
  • rentalthuê
  • contracthợp đồng
  • workcông việc; chạy được
  • nametên
  • longdài; bao lâu
  • sendgửi
  • fourteenmười bốn
  • daysngày
  • todayhôm nay
  • uploadtải lên
  • weektuần

Thêm từ tình huống này