Giấy tờ và thị thực

Đặt lịch hẹn

Lấy một khung giờ và mang gì theo.

Booking an Appointment · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Do you have an appointment today?

    Hôm nay bạn có hẹn không?

  2. Bạn

    No, I wanted to book one.

    Chưa, tôi muốn đặt một cái.

  3. Người đối diện

    The next free slot is on the tenth.

    Suất trống tiếp theo là ngày mùng mười.

  4. Bạn

    Is there anything earlier available?

    Có suất nào sớm hơn không?

  5. Người đối diện

    Only if someone cancels.

    Chỉ khi có người huỷ.

  6. Bạn

    What should I bring on the day?

    Hôm đó tôi nên mang gì?

  7. Người đối diện

    Your passport and two photographs.

    Hộ chiếu của bạn và hai tấm ảnh.

  8. Bạn

    Thank you. Please book the tenth.

    Cảm ơn bạn. Đặt giúp tôi ngày mùng mười nhé.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • appointmentcuộc hẹn
  • todayhôm nay
  • wantedđã muốn
  • bookđặt trước; sách
  • nexttiếp theo; bên cạnh
  • freemiễn phí; rảnh
  • slotsố; khung giờ
  • tenthngày mười; thứ mười
  • anythingbất cứ thứ gì
  • earliersớm hơn
  • availablecó sẵn
  • onlychỉ
  • someoneai đó
  • cancelshuỷ
  • bringmang đến
  • passporthộ chiếu
  • photographsảnh

Thêm từ tình huống này