Giấy tờ và thị thực

Nhận kết quả

Đến lấy giấy tờ.

Collecting the Result · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    You are here to collect, is that right?

    Bạn đến lấy hàng, đúng không?

  2. Bạn

    Yes, I received a message yesterday.

    Vâng, hôm qua tôi nhận được tin nhắn.

  3. Người đối diện

    May I see some identification?

    Cho tôi xem giấy tờ tuỳ thân nhé?

  4. Bạn

    Here is my passport and the letter.

    Đây là hộ chiếu và lá thư.

  5. Người đối diện

    Please check the details are correct.

    Kiểm tra giúp tôi xem thông tin đã đúng chưa.

  6. Bạn

    My date of birth is wrong here.

    Ngày sinh của tôi ở đây bị sai.

  7. Người đối diện

    I am sorry. We will correct it today.

    Chúng tôi xin lỗi. Hôm nay chúng tôi sẽ sửa lại.

  8. Bạn

    Thank you for spotting it with me.

    Cảm ơn bạn đã cùng tôi nhìn ra nó.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • collectlấy
  • rightđúng; bên phải; ngay (right here); ngay lập tức (right away)
  • receivedđã nhận
  • messagetin nhắn
  • yesterdayhôm qua
  • identificationgiấy tờ tuỳ thân
  • passporthộ chiếu
  • letterđể cho
  • checkkiểm tra; hoá đơn
  • detailschi tiết
  • correctđúng
  • datengày
  • birthsinh
  • wrongsai
  • sorryxin lỗi
  • todayhôm nay
  • spottingvị trí

Thêm từ tình huống này