Giấy tờ và thị thực

Nộp hồ sơ

Đủ chưa và có cần bản gốc không.

Handing In Documents · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Please pass your documents through.

    Mời bạn đưa giấy tờ qua đây.

  2. Bạn

    Here is everything on the list.

    Đây là mọi thứ trong danh sách.

  3. Người đối diện

    Is this the original certificate?

    Đây là bản gốc của giấy chứng nhận à?

  4. Bạn

    That is a copy. The original is at home.

    Đó là bản sao. Bản gốc ở nhà.

  5. Người đối diện

    We need to see the original.

    Chúng tôi cần xem bản gốc.

  6. Bạn

    Can I bring it in this afternoon?

    Chiều nay tôi mang đến được không?

  7. Người đối diện

    Yes, before we close at four.

    Vâng, trước khi chúng tôi đóng cửa lúc bốn giờ.

  8. Bạn

    I will go home and get it now.

    Tôi về nhà lấy ngay bây giờ.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • passvé vào; đi qua; chuyển; thẻ lên máy bay
  • documentstài liệu
  • throughqua; đi thẳng
  • everythingmọi thứ
  • listdanh sách
  • originalnguyên bản
  • certificatechứng chỉ
  • copygửi kèm; sao chép
  • homenhà
  • needcần
  • bringmang đến
  • afternoonbuổi chiều
  • beforetrước
  • closeđóng cửa; đóng; gần
  • fourbốn

Thêm từ tình huống này