Giấy tờ và thị thực

Gia hạn thời gian lưu trú

Nộp trước khi hết hạn.

Extending Your Stay · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    When does your current permit end?

    Giấy phép hiện tại của bạn hết hạn khi nào?

  2. Bạn

    In six weeks, at the end of May.

    Sáu tuần nữa, cuối tháng Năm.

  3. Người đối diện

    You should apply now, then.

    Vậy thì bạn nên nộp đơn ngay bây giờ.

  4. Bạn

    What is the reason I should give?

    Tôi nên nêu lý do gì?

  5. Người đối diện

    Your studies, if they continue.

    Việc học của bạn, nếu còn tiếp tục.

  6. Bạn

    They continue until next summer.

    Chúng kéo dài đến hè năm sau.

  7. Người đối diện

    Then say that, with a letter from school.

    Vậy thì nói như thế, kèm giấy của nhà trường.

  8. Bạn

    I will ask the school tomorrow.

    Mai tôi sẽ hỏi nhà trường.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • currenthiện tại
  • permitgiấy phép
  • weekstuần
  • applynộp đơn
  • reasonlý do
  • giveđưa
  • studieshọc
  • continuetiếp tục
  • untilcho đến
  • nexttiếp theo; bên cạnh
  • summermùa hè
  • letterđể cho
  • schooltrường học
  • tomorrowngày mai

Thêm từ tình huống này