Nói cho rõ

Dọn về ở chung

Quyết định sống chung một nhà.

Moving In Together · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    My lease ends in two months.

    Hợp đồng thuê nhà của tôi hết hạn sau hai tháng.

  2. Bạn

    Are you thinking what I am thinking?

    Bạn có đang nghĩ giống tôi không?

  3. Người đối diện

    Maybe. Should we live together?

    Có thể. Chúng ta dọn về ở chung nhé?

  4. Bạn

    I think we are ready for that.

    Tôi nghĩ chúng ta sẵn sàng cho việc đó rồi.

  5. Người đối diện

    How would we split the costs?

    Chúng ta chia chi phí thế nào?

  6. Bạn

    Evenly, unless one earns much more.

    Chia đều, trừ khi một người kiếm nhiều hơn hẳn.

  7. Người đối diện

    That seems fair to me.

    Với tôi thế là công bằng.

  8. Bạn

    Then let us start looking.

    Vậy chúng ta bắt đầu tìm đi.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • leasehợp đồng thuê
  • endsđầu mút
  • monthstháng
  • thinkingnghĩ; thấy
  • maybecó lẽ
  • livesống; trực tiếp
  • togethercùng nhau
  • thinknghĩ; thấy
  • readysẵn sàng
  • splitchia
  • costschi phí
  • evenlythậm chí
  • unlesstrừ khi
  • earnskiếm được
  • muchnhiều (không đếm được)
  • morenhiều hơn
  • seemscó vẻ
  • fairhợp lý
  • startbắt đầu
  • lookingtìm; nhìn

Thêm từ tình huống này