Nói cho rõ

Gặp gia đình

Lần đầu đến thăm.

Meeting the Family · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    My parents want to meet you.

    Bố mẹ tôi muốn gặp bạn.

  2. Bạn

    I would be happy to meet them.

    Tôi rất vui được gặp họ.

  3. Người đối diện

    They can be a little direct.

    Họ hơi thẳng tính một chút.

  4. Bạn

    Should I bring anything with me?

    Tôi có cần mang gì theo không?

  5. Người đối diện

    Flowers would go down well.

    Tặng hoa là hợp lý đấy.

  6. Bạn

    What should I avoid talking about?

    Tôi nên tránh nói về chuyện gì?

  7. Người đối diện

    Politics, mostly. Trust me.

    Chủ yếu là chính trị. Tin tôi đi.

  8. Bạn

    Understood. I will stick to food.

    Hiểu rồi. Tôi chỉ ăn thôi.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • parentscha mẹ
  • wantmuốn
  • meetgặp; họp
  • happyvui
  • littlemột chút; nhỏ
  • directtrực tiếp
  • bringmang đến
  • anythingbất cứ thứ gì
  • flowershoa
  • downdọc theo; xuống
  • avoidtránh
  • talkingnói chuyện
  • politicschính trị
  • mostlychủ yếu
  • trusttin tưởng
  • understoodđã hiểu
  • stickdán; que; giữ (stick to)
  • foodđồ ăn

Thêm từ tình huống này