Nói cho rõ

Nói ra cảm xúc

Gọi tên điều làm bạn khó chịu.

Saying How You Feel · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    You have been distant this week.

    Tuần này bạn xa cách quá.

  2. Bạn

    I know. Work has been overwhelming.

    Tôi biết. Công việc làm tôi đuối quá.

  3. Người đối diện

    You could have told me that.

    Bạn nói với tôi chuyện đó được mà.

  4. Bạn

    I did not want to bring it home.

    Tôi không muốn mang nó về nhà.

  5. Người đối diện

    I would rather know than guess.

    Tôi thà biết còn hơn đoán.

  6. Bạn

    That is fair. I will say more.

    Hợp lý. Tôi sẽ nói thêm.

  7. Người đối diện

    Thank you. That helps a lot.

    Cảm ơn bạn. Cái đó giúp được nhiều lắm.

  8. Bạn

    I am sorry for shutting down.

    Tôi xin lỗi vì đã im lặng khép mình.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • distantxa cách
  • weektuần
  • knowbiết
  • workcông việc; chạy được
  • overwhelmingquá sức chịu đựng
  • toldđã nói
  • wantmuốn
  • bringmang đến
  • homenhà
  • ratherthà rằng
  • thanhơn
  • guessđoán
  • fairhợp lý
  • morenhiều hơn
  • helpsgiúp đỡ
  • sorryxin lỗi
  • shuttingđóng lại
  • downdọc theo; xuống

Thêm từ tình huống này