Nói cho rõ

Sau một trận cãi nhau

Hàn gắn lại.

After an Argument · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    I said things I did not mean.

    Tôi đã nói những điều không thật lòng.

  2. Bạn

    So did I, and I regret every word.

    Tôi cũng vậy, và tôi hối hận từng lời.

  3. Người đối diện

    What actually upset you?

    Rốt cuộc điều gì làm bạn buồn?

  4. Bạn

    I felt you were not listening.

    Tôi thấy bạn không lắng nghe.

  5. Người đối diện

    I was defensive straight away.

    Tôi lập tức thủ thế.

  6. Bạn

    Next time let us pause first.

    Lần sau chúng ta dừng lại một chút trước đã.

  7. Người đối diện

    That sounds like a good rule.

    Nghe như một quy tắc hay.

  8. Bạn

    Then we agree on something already.

    Vậy là chúng ta đã đồng ý được một điều.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • saidđã nói
  • thingsđồ vật; chuyện
  • meannghĩa là
  • regrethối tiếc
  • everymỗi
  • wordtừ; lời
  • actuallythật ra
  • upsetkhó chịu; buồn
  • feltđã cảm thấy
  • listeningnghe
  • defensivethủ thế
  • straightđi thẳng; thẳng; ngay (straight away)
  • awayđi xa
  • nexttiếp theo; bên cạnh
  • timethời gian
  • pausetạm dừng
  • firstthứ nhất; trước
  • soundsnghe có vẻ; âm thanh
  • goodtốt
  • rulequy tắc
  • agreeđồng ý
  • somethingthứ gì đó
  • alreadyđã rồi

Thêm từ tình huống này