Chuyện ở văn phòng

Nhờ đồng nghiệp giúp

Thừa nhận là bạn đang bí.

Asking a Colleague for Help · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    You look like you are struggling.

    Trông bạn có vẻ đang chật vật.

  2. Bạn

    I cannot get this report to balance.

    Tôi không làm cho báo cáo này cân được.

  3. Người đối diện

    Show me where the numbers differ.

    Chỉ cho tôi chỗ các con số khác nhau.

  4. Bạn

    These two columns should be equal.

    Hai cột này phải bằng nhau.

  5. Người đối diện

    You have counted March twice.

    Bạn tính tháng Ba hai lần rồi.

  6. Bạn

    So I have. Thank you for spotting it.

    Đúng thật. Cảm ơn bạn đã nhìn ra.

  7. Người đối diện

    Easy to miss on a long sheet.

    Rất dễ sót trên một tờ dài.

  8. Bạn

    I will check the others as well.

    Tôi sẽ kiểm tra cả những cái khác.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • looknhìn; trông có vẻ
  • strugglingvật lộn
  • cannotkhông thể
  • reportbáo cáo
  • balancesố dư
  • showhiện; xuất hiện; buổi diễn
  • numberscon số; số
  • differkhác nhau
  • columnscột
  • equalbằng nhau
  • countedđếm
  • marchtháng Ba
  • twicehai lần
  • spottingvị trí
  • easydễ
  • missbỏ sót; lỡ
  • longdài; bao lâu
  • sheetbiểu mẫu; ga trải giường
  • checkkiểm tra; hoá đơn
  • otherskhác

Thêm từ tình huống này