Chuyện ở văn phòng

Máy in và việc lặt vặt

Kẹt giấy và văn phòng phẩm.

Printers and Small Things · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Is the printer working for you?

    Máy in bên bạn có chạy không?

  2. Bạn

    It says there is a paper jam.

    Nó báo kẹt giấy.

  3. Người đối diện

    Open the front and pull it out slowly.

    Mở nắp trước rồi kéo ra từ từ.

  4. Bạn

    Got it. Where is the spare paper?

    Hiểu rồi. Giấy dự phòng ở đâu?

  5. Người đối diện

    In the cupboard behind you.

    Trong tủ sau lưng bạn.

  6. Bạn

    Do we have any large envelopes?

    Nhà mình có phong bì lớn không?

  7. Người đối diện

    Same cupboard, bottom shelf.

    Cùng tủ đó, kệ dưới cùng.

  8. Bạn

    Thank you. That is everything.

    Cảm ơn bạn. Vậy là hết.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • printerin
  • workinglàm việc
  • saysnói
  • papergiấy tờ; giấy
  • openmở cửa; mở
  • frontphía trước
  • pullkéo; tấp vào
  • slowlytừ từ
  • sparedự phòng
  • cupboardtủ
  • behindphía sau
  • largecỡ lớn
  • envelopesphong bì
  • samegiống nhau
  • bottomđáy
  • shelfkệ
  • everythingmọi thứ

Thêm từ tình huống này