Tăng ca
Được yêu cầu ở lại và trả lời thế nào.
- Người đối diện
Could you stay a bit later tonight?
Tối nay bạn ở lại muộn hơn chút được không?
- Bạn
How much longer would you need me?
Bạn cần tôi ở lại thêm bao lâu?
- Người đối diện
Two hours would finish it.
Hai tiếng là xong.
- Bạn
I can do one hour, then I must leave.
Tôi làm được một tiếng, rồi phải đi.
- Người đối diện
That would still help a lot.
Thế vẫn giúp được nhiều.
- Bạn
Can we finish the rest tomorrow morning?
Sáng mai chúng ta làm nốt phần còn lại được không?
- Người đối diện
Yes, let us do that.
Vâng, làm vậy đi.
- Bạn
Then I will start now.
Vậy tôi bắt đầu ngay.
Từ trong đoạn hội thoại này
- stayở lại; ăn tại chỗ
- laterlát nữa
- tonighttối nay
- muchnhiều (không đếm được)
- longerdài; bao lâu
- needcần
- hoursgiờ
- finishhoàn thành
- hourgiờ
- leaverời đi; để lại
- stillvẫn; không ga (nước)
- helpgiúp đỡ
- restphần còn lại; nghỉ
- tomorrowngày mai
- morningbuổi sáng
- startbắt đầu
Thêm từ tình huống này
- Xin nghỉ phépAsking for Time Off8 lượt thoại
- Gọi điện xin nghỉ ốmCalling In Sick8 lượt thoại
- Trục trặc thiết bịEquipment Problems8 lượt thoại
- Nhờ đồng nghiệp giúpAsking a Colleague for Help8 lượt thoại
- Ngày đầu đi làmYour First Day8 lượt thoại
- Góp ý cho đồng nghiệpGiving Feedback8 lượt thoại
- Máy in và việc lặt vặtPrinters and Small Things8 lượt thoại
- Xin làm việc ở nhàAsking to Work From Home8 lượt thoại
- Nộp đơn xin nghỉ việcHanding In Your Notice8 lượt thoại