Chuyện ở văn phòng

Nộp đơn xin nghỉ việc

Xin nghỉ và bàn giao.

Handing In Your Notice · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    You wanted to speak to me privately?

    Bạn muốn nói chuyện riêng với tôi à?

  2. Bạn

    Yes. I have decided to leave.

    Vâng. Tôi đã quyết định nghỉ việc.

  3. Người đối diện

    I am sorry to hear that. When?

    Tôi rất tiếc khi nghe vậy. Khi nào?

  4. Bạn

    My notice period is one month.

    Thời gian báo trước của tôi là một tháng.

  5. Người đối diện

    Is there anything we could change?

    Có gì chúng ta thay đổi được không?

  6. Bạn

    It is a personal decision, not the work.

    Đó là quyết định cá nhân, không phải vì công việc.

  7. Người đối diện

    Understood. Let us plan the handover.

    Hiểu rồi. Chúng ta lên kế hoạch bàn giao đi.

  8. Bạn

    I will write everything down this week.

    Tuần này tôi sẽ ghi lại mọi thứ.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • wantedđã muốn
  • speaknói
  • privatelytự trả tiền
  • decidedđã quyết định
  • leaverời đi; để lại
  • sorryxin lỗi
  • hearnghe thấy
  • noticeđể ý; thời gian báo trước
  • periodgiai đoạn
  • monththáng
  • anythingbất cứ thứ gì
  • changethay đổi; tiền thối; đổi tàu
  • personalcá nhân
  • decisionquyết định
  • workcông việc; chạy được
  • understoodđã hiểu
  • plankế hoạch; gói cước
  • handoverbàn giao
  • writeviết
  • everythingmọi thứ
  • downdọc theo; xuống
  • weektuần

Thêm từ tình huống này