Nộp đơn xin nghỉ việc
Xin nghỉ và bàn giao.
- Người đối diện
You wanted to speak to me privately?
Bạn muốn nói chuyện riêng với tôi à?
- Bạn
Yes. I have decided to leave.
Vâng. Tôi đã quyết định nghỉ việc.
- Người đối diện
I am sorry to hear that. When?
Tôi rất tiếc khi nghe vậy. Khi nào?
- Bạn
My notice period is one month.
Thời gian báo trước của tôi là một tháng.
- Người đối diện
Is there anything we could change?
Có gì chúng ta thay đổi được không?
- Bạn
It is a personal decision, not the work.
Đó là quyết định cá nhân, không phải vì công việc.
- Người đối diện
Understood. Let us plan the handover.
Hiểu rồi. Chúng ta lên kế hoạch bàn giao đi.
- Bạn
I will write everything down this week.
Tuần này tôi sẽ ghi lại mọi thứ.
Từ trong đoạn hội thoại này
- wantedđã muốn
- speaknói
- privatelytự trả tiền
- decidedđã quyết định
- leaverời đi; để lại
- sorryxin lỗi
- hearnghe thấy
- noticeđể ý; thời gian báo trước
- periodgiai đoạn
- monththáng
- anythingbất cứ thứ gì
- changethay đổi; tiền thối; đổi tàu
- personalcá nhân
- decisionquyết định
- workcông việc; chạy được
- understoodđã hiểu
- plankế hoạch; gói cước
- handoverbàn giao
- writeviết
- everythingmọi thứ
- downdọc theo; xuống
- weektuần
Thêm từ tình huống này
- Xin nghỉ phépAsking for Time Off8 lượt thoại
- Gọi điện xin nghỉ ốmCalling In Sick8 lượt thoại
- Tăng caWorking Late8 lượt thoại
- Trục trặc thiết bịEquipment Problems8 lượt thoại
- Nhờ đồng nghiệp giúpAsking a Colleague for Help8 lượt thoại
- Ngày đầu đi làmYour First Day8 lượt thoại
- Góp ý cho đồng nghiệpGiving Feedback8 lượt thoại
- Máy in và việc lặt vặtPrinters and Small Things8 lượt thoại
- Xin làm việc ở nhàAsking to Work From Home8 lượt thoại