Chuyện ở văn phòng

Xin nghỉ phép

Đặt lịch nghỉ và bàn giao công việc.

Asking for Time Off · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    You wanted to talk about leave?

    Bạn muốn nói về chuyện nghỉ phép à?

  2. Bạn

    Yes, I would like a week in July.

    Vâng, tôi muốn một tuần vào tháng Bảy.

  3. Người đối diện

    Which week were you thinking?

    Bạn nghĩ đến tuần nào?

  4. Bạn

    The second week, if that is possible.

    Tuần thứ hai, nếu được.

  5. Người đối diện

    Who will cover your work?

    Ai sẽ làm thay việc của bạn?

  6. Bạn

    I have already spoken to Daniel.

    Tôi nói chuyện với Daniel rồi.

  7. Người đối diện

    Then that is fine. Book it in the system.

    Vậy thì không sao. Ghi vào hệ thống đi.

  8. Bạn

    Thank you. I will do it today.

    Cảm ơn bạn. Hôm nay tôi sẽ làm.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • wantedđã muốn
  • talknói chuyện
  • leaverời đi; để lại
  • weektuần
  • julytháng Bảy
  • thinkingnghĩ; thấy
  • secondthứ hai; giây; một chút (a second)
  • possiblecó thể
  • coverbao trả; che
  • workcông việc; chạy được
  • alreadyđã rồi
  • spokenđã nói
  • danielDaniel (tên người)
  • finekhông sao; tiền phạt
  • bookđặt trước; sách
  • systemhệ thống
  • todayhôm nay

Thêm từ tình huống này