Đi khám bác sĩ

Khám định kỳ

Đo huyết áp và hỏi về lối sống.

A Routine Check · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    This is just a routine check.

    Đây chỉ là kiểm tra định kỳ thôi.

  2. Bạn

    I have avoided these checks for years.

    Tôi né mấy cuộc kiểm tra này nhiều năm rồi.

  3. Người đối diện

    Your blood pressure is slightly high.

    Huyết áp của bạn hơi cao.

  4. Bạn

    Is that something to worry about?

    Cái đó có đáng lo không?

  5. Người đối diện

    Not yet, but watch your salt.

    Chưa, nhưng hãy để ý lượng muối.

  6. Bạn

    I do eat out quite often.

    Tôi cũng hay ăn ngoài thật.

  7. Người đối diện

    Try cooking at home more.

    Thử nấu ở nhà nhiều hơn xem.

  8. Bạn

    I will try. Should I come back soon?

    Tôi sẽ thử. Tôi có cần quay lại sớm không?

Từ trong đoạn hội thoại này

  • routineđịnh kỳ
  • checkkiểm tra; hoá đơn
  • avoidedtránh
  • checkskiểm tra; hoá đơn
  • yearsnăm
  • bloodmáu
  • pressureáp lực
  • slightlyhơi
  • highcao
  • somethingthứ gì đó
  • worrylo lắng
  • watchxem; để ý
  • saltmuối
  • quitekhá
  • oftenbao lâu một lần; thường xuyên
  • cookingnấu ăn
  • homenhà
  • morenhiều hơn
  • comeđến
  • backtrở lại; phía sau
  • soonsớm

Thêm từ tình huống này