Đi khám bác sĩ

Ở khoa cấp cứu

Kể nhanh chuyện gì đã xảy ra.

At Accident and Emergency · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Tell me what happened.

    Kể tôi nghe chuyện gì đã xảy ra.

  2. Bạn

    My friend fell and cannot stand up.

    Bạn tôi ngã và không đứng dậy được.

  3. Người đối diện

    Did he hit his head?

    Cháu có bị đập đầu không?

  4. Bạn

    No, but his ankle looks broken.

    Không, nhưng cổ chân anh ấy có vẻ bị gãy.

  5. Người đối diện

    Is he taking any medication?

    Ông ấy có uống thuốc gì không?

  6. Bạn

    None that I know about.

    Tôi không biết có cái nào.

  7. Người đối diện

    We will take him through now.

    Giờ chúng tôi đưa ông ấy vào.

  8. Bạn

    Can I stay with him, please?

    Cho tôi ở lại với cháu nhé?

Từ trong đoạn hội thoại này

  • tellnói cho biết
  • happenedxảy ra
  • friendbạn bè
  • fellđã ngã
  • cannotkhông thể
  • standđứng
  • headđi về phía; đầu
  • anklecổ chân
  • looksnhìn; trông có vẻ
  • brokenhỏng
  • takinglấy; ký gửi; uống (thuốc)
  • medicationthuốc
  • nonekhông có gì
  • knowbiết
  • takelấy; mang; mất (thời gian)
  • throughqua; đi thẳng
  • stayở lại; ăn tại chỗ

Thêm từ tình huống này