Làm xét nghiệm
Xét nghiệm máu, chụp chiếu và khi nào có kết quả.
- Người đối diện
I would like to run a few tests.
Tôi muốn làm vài xét nghiệm.
- Bạn
What kind of tests are they?
Đó là những xét nghiệm gì?
- Người đối diện
A blood test and a simple scan.
Xét nghiệm máu và một lần chụp đơn giản.
- Bạn
Do I need to fast beforehand?
Tôi có phải nhịn ăn trước không?
- Người đối diện
For the blood test, yes, from midnight.
Với xét nghiệm máu thì có, nhịn từ nửa đêm.
- Bạn
When will the results be ready?
Khi nào có kết quả?
- Người đối diện
Within a week, we will call you.
Trong một tuần, chúng tôi sẽ gọi bạn.
- Bạn
Thank you. I will book it now.
Cảm ơn bạn. Tôi đặt ngay bây giờ.
Từ trong đoạn hội thoại này
- testskiểm thử
- kindloại; tốt bụng
- bloodmáu
- testkiểm thử
- simpleđơn giản
- scanquét
- needcần
- fastnhanh; nhịn ăn
- beforehandtừ trước
- midnightnửa đêm
- resultskết quả
- readysẵn sàng
- withintrong vòng
- weektuần
- callgọi; gọi điện
- bookđặt trước; sách
Thêm từ tình huống này
- Đặt lịch hẹnBooking an Appointment8 lượt thoại
- Kể triệu chứngDescribing Symptoms8 lượt thoại
- Nhận đơn thuốcGetting a Prescription8 lượt thoại
- Được chuyển tuyếnBeing Referred8 lượt thoại
- Đi tiêmGetting a Vaccination8 lượt thoại
- Khám định kỳA Routine Check8 lượt thoại
- Đưa con đi khámBringing a Child8 lượt thoại
- Ở khoa cấp cứuAt Accident and Emergency8 lượt thoại
- Xin giấy nghỉ ốmAsking for a Sick Note8 lượt thoại