Ở bể bơi

Chọn làn bơi

Làn nhanh và làn chậm, vượt người khác.

Choosing a Lane · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Which lane are you planning to use?

    Bạn định dùng làn nào?

  2. Bạn

    I am not a fast swimmer at all.

    Tôi bơi chậm lắm.

  3. Người đối diện

    Then the near lane suits you.

    Vậy làn gần hợp với bạn.

  4. Bạn

    How do I let someone pass me?

    Tôi nhường đường cho người khác thế nào?

  5. Người đối diện

    Stop at the end and let them go.

    Dừng ở cuối đường và nhường họ đi.

  6. Bạn

    Is it always one direction?

    Có phải lúc nào cũng một bên không?

  7. Người đối diện

    Keep to the right, like driving.

    Đi bên phải, giống như lái xe.

  8. Bạn

    Understood. That makes it easy.

    Hiểu rồi. Như vậy thì dễ.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • lanelàn; lối đi
  • planninglên kế hoạch
  • fastnhanh; nhịn ăn
  • swimmerngười bơi
  • neargần
  • suitshợp
  • someoneai đó
  • passvé vào; đi qua; chuyển; thẻ lên máy bay
  • stopdừng; trạm dừng
  • alwaysluôn luôn
  • directionhướng
  • keepgiữ; cất
  • rightđúng; bên phải; ngay (right here); ngay lập tức (right away)
  • drivinglái xe
  • understoodđã hiểu
  • makeslàm
  • easydễ

Thêm từ tình huống này