Ở bể bơi

Nước lạnh quá

Phản ánh và khi nào sửa xong.

The Water Is Cold · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Is everything all right?

    Mọi thứ ổn chứ?

  2. Bạn

    The water is colder than usual.

    Nước lạnh hơn bình thường.

  3. Người đối diện

    The heater had a fault last night.

    Tối qua máy sưởi bị lỗi.

  4. Bạn

    When will it be working again?

    Khi nào thì nó chạy lại được?

  5. Người đối diện

    An engineer is coming this afternoon.

    Kỹ thuật viên sẽ đến chiều nay.

  6. Bạn

    Could I come back tomorrow instead?

    Mai tôi quay lại được không?

  7. Người đối diện

    Yes, I will extend your ticket.

    Vâng, tôi sẽ gia hạn vé cho bạn.

  8. Bạn

    Thank you for sorting that out.

    Cảm ơn bạn đã xử lý chuyện đó.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • everythingmọi thứ
  • rightđúng; bên phải; ngay (right here); ngay lập tức (right away)
  • waternước
  • coldercảm lạnh; lạnh
  • thanhơn
  • usualthường lệ
  • heatermáy sưởi
  • faulthỏng hóc
  • lastcuối cùng; vừa rồi; kéo dài
  • nightbuổi tối; đêm
  • workinglàm việc
  • againlần nữa
  • engineerkỹ thuật viên
  • comingđến
  • afternoonbuổi chiều
  • comeđến
  • backtrở lại; phía sau
  • tomorrowngày mai
  • insteadthay vào đó
  • extendgia hạn
  • ticketvé; phiếu đơn hàng
  • sortingxử lý

Thêm từ tình huống này