Ở bể bơi

Mất đồ

Kính bơi hoặc khăn biến mất.

Losing Something · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Have you lost something?

    Bạn mất gì à?

  2. Bạn

    My towel was on this bench.

    Khăn của tôi nãy để ở ghế băng này.

  3. Người đối diện

    Staff sometimes move things.

    Nhân viên đôi khi dời đồ.

  4. Bạn

    Where would they put it?

    Họ sẽ để nó ở đâu?

  5. Người đối diện

    In the lost property box.

    Trong hộp đồ thất lạc.

  6. Bạn

    Could you check the box for me?

    Bạn kiểm tra cái hộp giúp tôi được không?

  7. Người đối diện

    Of course. What colour was it?

    Tất nhiên. Nó màu gì?

  8. Bạn

    Dark blue with white stripes.

    Xanh đậm kẻ sọc trắng.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • lostbị mất; lạc đường
  • somethingthứ gì đó
  • towelkhăn tắm
  • benchghế băng
  • staffnhân viên
  • sometimesđôi khi
  • movedi chuyển; chuyển nhà
  • thingsđồ vật; chuyện
  • propertyđồ đạc; bất động sản
  • checkkiểm tra; hoá đơn
  • coursemột món; dĩ nhiên (of course)
  • colourmàu sắc
  • darksẫm màu
  • bluexanh dương
  • whitetrắng
  • stripessọc

Thêm từ tình huống này