Đăng ký lớp học bơi
Lớp người lớn, giờ học, học phí.
- Người đối diện
Are the lessons for you or a child?
Lớp học cho bạn hay cho cháu?
- Bạn
For me. I never learned properly.
Cho tôi. Tôi chưa bao giờ học tử tế.
- Người đối diện
We run adult beginner classes.
Chúng tôi có lớp cho người lớn mới bắt đầu.
- Bạn
How many people are in one class?
Một lớp có bao nhiêu người?
- Người đối diện
Six at most, with one teacher.
Nhiều nhất là sáu, với một giáo viên.
- Bạn
When does the next course start?
Khoá học tiếp theo bắt đầu khi nào?
- Người đối diện
In two weeks, on Tuesday evenings.
Hai tuần nữa, vào tối thứ Ba.
- Bạn
Put me down for that one.
Ghi tên tôi cho cái đó.
Từ trong đoạn hội thoại này
- lessonsbuổi học
- childđứa trẻ
- neverkhông bao giờ
- learnedđã học
- properlyđúng quy cách; thích đáng
- adultngười lớn
- beginnerngười mới
- classeslớp học
- manynhiều (đếm được)
- peoplemọi người
- classlớp học
- mostnhất; hầu hết
- teachergiáo viên
- nexttiếp theo; bên cạnh
- coursemột món; dĩ nhiên (of course)
- startbắt đầu
- weekstuần
- tuesdaythứ Ba
- eveningsbuổi tối
- downdọc theo; xuống
Thêm từ tình huống này
- Mua vé vàoGetting In8 lượt thoại
- Phòng thay đồThe Changing Rooms8 lượt thoại
- Chọn làn bơiChoosing a Lane8 lượt thoại
- Đi bơi cùng trẻSwimming With Kids8 lượt thoại
- Mất đồLosing Something8 lượt thoại
- Nước lạnh quáThe Water Is Cold8 lượt thoại
- Mua thẻBuying a Pass8 lượt thoại