Ở bể bơi

Mua vé vào

Giá vé, ca bơi, thuê kính bơi.

Getting In · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Just for the pool today?

    Hôm nay chỉ bơi thôi ạ?

  2. Bạn

    Yes, one adult swim, please.

    Vâng, một vé bơi người lớn.

  3. Người đối diện

    That is six pounds for two hours.

    Sáu bảng cho hai tiếng.

  4. Bạn

    Do you hire out goggles here?

    Ở đây có cho thuê kính bơi không?

  5. Người đối diện

    We sell them, but do not hire.

    Chúng tôi bán, nhưng không cho thuê.

  6. Bạn

    Is the pool busy at this hour?

    Giờ này bể bơi có đông không?

  7. Người đối diện

    Fairly quiet until five.

    Khá vắng cho đến năm giờ.

  8. Bạn

    Good. I will swim now then.

    Tốt. Vậy tôi đi bơi luôn đây.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • poolbể bơi
  • todayhôm nay
  • adultngười lớn
  • swimbơi
  • poundsbảng Anh
  • hoursgiờ
  • hirethuê
  • goggleskính bơi
  • sellbán
  • busybận
  • hourgiờ
  • fairlykhá
  • quietyên tĩnh
  • untilcho đến
  • fivenăm
  • goodtốt

Thêm từ tình huống này