Ở bể bơi

Phòng thay đồ

Tủ, xu, vòi sen.

The Changing Rooms · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    The changing rooms are downstairs.

    Phòng thay đồ ở tầng dưới.

  2. Bạn

    Do the lockers need a coin?

    Tủ khoá có cần xu không?

  3. Người đối diện

    A pound coin, which comes back.

    Một đồng xu một bảng, lát nữa lấy lại được.

  4. Bạn

    I only have a card with me.

    Tôi chỉ mang theo thẻ.

  5. Người đối diện

    Reception can change a note.

    Lễ tân đổi tiền lẻ được.

  6. Bạn

    Are there showers by the pool?

    Cạnh bể bơi có vòi sen không?

  7. Người đối diện

    Yes, please shower before swimming.

    Vâng, mời bạn tắm trước khi bơi.

  8. Bạn

    Of course. Thanks for explaining.

    Tất nhiên. Cảm ơn bạn đã giải thích.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • changingthay đổi; tiền thối
  • roomscăn phòng
  • downstairstầng dưới
  • lockersgiá để hành lý
  • needcần
  • coinđồng xu
  • poundbảng Anh
  • comes.com
  • backtrở lại; phía sau
  • onlychỉ
  • cardthẻ
  • receptionquầy lễ tân
  • changethay đổi; tiền thối; đổi tàu
  • noteghi lại; mẩu giấy; giấy chứng nhận (bác sĩ); phiếu ghi có (credit note)
  • showersvòi sen
  • poolbể bơi
  • showervòi sen
  • beforetrước
  • swimmingbơi
  • coursemột món; dĩ nhiên (of course)
  • explaininggiải thích

Thêm từ tình huống này