Ở bể bơi

Mua thẻ

Thẻ và tạm dừng thẻ.

Buying a Pass · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Do you swim here often?

    Bạn hay bơi ở đây à?

  2. Bạn

    Twice a week, most weeks.

    Hai lần một tuần, hầu hết các tuần.

  3. Người đối diện

    A monthly pass would be cheaper.

    Thẻ tháng sẽ rẻ hơn.

  4. Bạn

    How much is the monthly pass?

    Thẻ tháng giá bao nhiêu?

  5. Người đối diện

    Thirty pounds, unlimited swims.

    Ba mươi bảng, bơi không giới hạn.

  6. Bạn

    Can I pause it if I travel?

    Khi đi xa tôi tạm dừng được không?

  7. Người đối diện

    Yes, for up to two months.

    Vâng, tối đa là hai tháng.

  8. Bạn

    Then sign me up, please.

    Vậy đăng ký cho tôi nhé.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • swimbơi
  • oftenbao lâu một lần; thường xuyên
  • twicehai lần
  • weektuần
  • mostnhất; hầu hết
  • weekstuần
  • monthlyhằng tháng
  • passvé vào; đi qua; chuyển; thẻ lên máy bay
  • cheaperrẻ hơn
  • muchnhiều (không đếm được)
  • thirtyba mươi
  • poundsbảng Anh
  • unlimitedkhông giới hạn
  • swimssố lần bơi
  • pausetạm dừng
  • traveldu lịch
  • monthstháng
  • signký tên; biển báo; dấu hiệu (good sign)

Thêm từ tình huống này