Xin kê lại đơn cũ
Thuốc uống đều của bạn sắp hết.
- Người đối diện
How can I help you today?
Hôm nay tôi giúp được gì cho bạn?
- Bạn
I need a repeat of my regular medicine.
Tôi cần kê lại đơn thuốc uống đều.
- Người đối diện
Has your doctor approved the repeat?
Bác sĩ của bạn đã duyệt cho kê lại đơn chưa?
- Bạn
I'm not sure. I ran out this morning.
Tôi không chắc. Sáng nay tôi dùng hết rồi.
- Người đối diện
I can give you a few days while we check.
Tôi cho bạn vài ngày trong lúc chúng tôi kiểm tra.
- Bạn
That would really help. Thank you.
Thế thì giúp nhiều lắm. Cảm ơn bạn.
- Người đối diện
We'll call the surgery this afternoon.
Chiều nay chúng tôi sẽ gọi phòng khám.
- Bạn
Please let me know what they say.
Họ nói gì thì báo tôi nhé.
Từ trong đoạn hội thoại này
- helpgiúp đỡ
- todayhôm nay
- needcần
- repeatlặp lại; kê lại đơn
- regularthông thường; bình thường
- medicinethuốc
- doctorbác sĩ
- approvedđã duyệt
- morningbuổi sáng
- giveđưa
- daysngày
- whiletrong khi; một lúc
- checkkiểm tra; hoá đơn
- reallythật sự; rất
- we'llchúng tôi sẽ (we will)
- callgọi; gọi điện
- surgeryphòng khám; phẫu thuật
- afternoonbuổi chiều
- knowbiết
Thêm từ tình huống này
- Thuốc cảmSomething for a Cold8 lượt thoại
- Đau đầuA Headache8 lượt thoại
- Lấy thuốc theo đơnPicking Up a Prescription8 lượt thoại
- Đau bụngAn Upset Stomach8 lượt thoại
- Báo về dị ứng thuốcTelling Them About an Allergy8 lượt thoại
- Thuốc cho trẻMedicine for a Child8 lượt thoại
- Ho mãi không khỏiA Cough That Won't Go8 lượt thoại
- Thuốc bôi daSomething for the Skin8 lượt thoại
- Mua vitaminBuying Vitamins8 lượt thoại
- Thuốc mang theo khi đi xaMedicine for a Trip8 lượt thoại
- Có cần đi bác sĩ không?Should I See a Doctor?8 lượt thoại
- Đồ dùng hằng ngàyEveryday Supplies8 lượt thoại
- Giờ mở cửa hiệu thuốcOpening Hours8 lượt thoại
- Thanh toán và bảo hiểmPaying and Insurance8 lượt thoại