Ở hiệu thuốc

Báo về dị ứng thuốc

Nói rõ loại thuốc bạn không dùng được.

Telling Them About an Allergy · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Have you taken this medicine before?

    Bạn từng uống thuốc này chưa?

  2. Bạn

    No, and I'm allergic to penicillin.

    Không, và tôi dị ứng penicillin.

  3. Người đối diện

    Thank you for telling me. This one is different.

    Cảm ơn bạn đã nói. Cái này khác đấy.

  4. Bạn

    Are there any side effects I should know about?

    Có tác dụng phụ nào tôi cần biết không?

  5. Người đối diện

    It can make you sleepy, so be careful.

    Nó có thể gây buồn ngủ, nên hãy cẩn thận.

  6. Bạn

    Can I take it with my other tablets?

    Tôi uống cùng mấy viên thuốc kia được không?

  7. Người đối diện

    Which ones are you taking at the moment?

    Hiện bạn đang uống những loại nào?

  8. Bạn

    Just something for blood pressure.

    Chỉ thuốc huyết áp thôi.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • takenđã lấy
  • medicinethuốc
  • beforetrước
  • allergicdị ứng
  • penicillinpenicillin
  • tellingnói cho biết
  • differentkhác nhau
  • sidemột bên
  • effectstác dụng
  • knowbiết
  • makelàm
  • sleepybuồn ngủ
  • carefulcẩn thận
  • takelấy; mang; mất (thời gian)
  • otherkhác
  • tabletsviên thuốc
  • onestrên
  • takinglấy; ký gửi; uống (thuốc)
  • momentkhoảnh khắc
  • somethingthứ gì đó
  • bloodmáu
  • pressureáp lực

Thêm từ tình huống này