Ở hiệu thuốc

Giờ mở cửa hiệu thuốc

Giờ cuối tuần và hiệu thuốc đêm.

Opening Hours · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    We close in ten minutes, just so you know.

    Mười phút nữa chúng tôi đóng cửa, báo bạn biết.

  2. Bạn

    Are you open on Sundays as well?

    Chủ nhật bên bạn có mở không?

  3. Người đối diện

    Only in the morning, from nine to one.

    Chỉ buổi sáng, từ chín đến một giờ.

  4. Bạn

    What if I need medicine late at night?

    Nếu đêm khuya tôi cần thuốc thì sao?

  5. Người đối diện

    There's a late chemist by the hospital.

    Cạnh bệnh viện có hiệu thuốc mở muộn.

  6. Bạn

    Is that one open all night?

    Chỗ đó mở cả đêm à?

  7. Người đối diện

    Until midnight every day.

    Đến nửa đêm mỗi ngày.

  8. Bạn

    Good to know. Thank you.

    Vậy thì tốt. Cảm ơn bạn.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • closeđóng cửa; đóng; gần
  • minutesphút
  • knowbiết
  • openmở cửa; mở
  • sundaysChủ nhật
  • onlychỉ
  • morningbuổi sáng
  • ninechín
  • needcần
  • medicinethuốc
  • latemuộn; trễ
  • nightbuổi tối; đêm
  • there'scó (there is)
  • chemisthiệu thuốc
  • hospitalbệnh viện
  • untilcho đến
  • midnightnửa đêm
  • everymỗi
  • goodtốt

Thêm từ tình huống này