Lấy thuốc theo đơn
Lấy thuốc bác sĩ đã kê.
- Người đối diện
Are you collecting a prescription?
Bạn đến lấy thuốc theo đơn à?
- Bạn
Yes, it should be under my name.
Vâng, chắc là dưới tên tôi.
- Người đối diện
Could you spell that for me?
Bạn đánh vần giúp tôi được không?
- Bạn
It's L, I. The doctor sent it this morning.
Là L, I. Bác sĩ gửi sáng nay.
- Người đối diện
I see it here. It'll be ten minutes.
Tôi thấy rồi. Khoảng mười phút nữa.
- Bạn
That's fine. Do I pay now or later?
Không sao. Tôi trả bây giờ hay sau?
- Người đối diện
You can pay when you collect it.
Bạn trả tiền khi đến lấy cũng được.
- Bạn
I'll wait over there then.
Vậy tôi chờ đằng kia.
Từ trong đoạn hội thoại này
- collectinglấy
- prescriptionđơn thuốc
- underdưới tên; bên dưới
- nametên
- spellđánh vần
- it'snó là (it is)
- doctorbác sĩ
- sentđã gửi
- morningbuổi sáng
- it'llnó sẽ (it will)
- minutesphút
- that'sđó là (that is)
- finekhông sao; tiền phạt
- laterlát nữa
- collectlấy
- i'lltôi sẽ (I will)
- waitchờ
- overđằng kia; qua
Thêm từ tình huống này
- Thuốc cảmSomething for a Cold8 lượt thoại
- Đau đầuA Headache8 lượt thoại
- Đau bụngAn Upset Stomach8 lượt thoại
- Báo về dị ứng thuốcTelling Them About an Allergy8 lượt thoại
- Thuốc cho trẻMedicine for a Child8 lượt thoại
- Xin kê lại đơn cũGetting a Repeat Prescription8 lượt thoại
- Ho mãi không khỏiA Cough That Won't Go8 lượt thoại
- Thuốc bôi daSomething for the Skin8 lượt thoại
- Mua vitaminBuying Vitamins8 lượt thoại
- Thuốc mang theo khi đi xaMedicine for a Trip8 lượt thoại
- Có cần đi bác sĩ không?Should I See a Doctor?8 lượt thoại
- Đồ dùng hằng ngàyEveryday Supplies8 lượt thoại
- Giờ mở cửa hiệu thuốcOpening Hours8 lượt thoại
- Thanh toán và bảo hiểmPaying and Insurance8 lượt thoại