Giờ làm bài tập
Bắt đầu làm.
- Người đối diện
I will do it after this show.
Tôi sẽ làm sau chương trình này.
- Bạn
We agreed homework comes first.
Chúng ta đã thống nhất bài tập trước.
- Người đối diện
But it is really hard today.
Nhưng hôm nay thật sự rất khó.
- Bạn
Show me which part is hard.
Chỉ cho mẹ chỗ nào khó.
- Người đối diện
The whole page of sums.
Cả một trang toàn phép tính.
- Bạn
Let us do the first two together.
Hai cái đầu chúng ta làm cùng nhau nhé.
- Người đối diện
And then you leave me alone?
Rồi bạn để tôi yên chứ?
- Bạn
Then you try the rest yourself.
Rồi phần còn lại con tự thử.
Từ trong đoạn hội thoại này
- aftersau
- showhiện; xuất hiện; buổi diễn
- agreedđồng ý
- homeworkbài tập về nhà
- comes.com
- firstthứ nhất; trước
- reallythật sự; rất
- hardkhó; to (mưa)
- todayhôm nay
- partphần
- wholetoàn bộ
- pagetrang
- sumsphép tính
- togethercùng nhau
- leaverời đi; để lại
- alonemột mình
- restphần còn lại; nghỉ
- yourselfchính bạn
Thêm từ tình huống này
- Buổi sáng vội vãThe Morning Rush8 lượt thoại
- Bữa ănMealtimes8 lượt thoại
- Cơn dỗiA Meltdown8 lượt thoại
- Giờ đi ngủBedtime8 lượt thoại
- Hẹn cho con đi chơiArranging a Playdate8 lượt thoại
- Con bị ốmA Sick Child8 lượt thoại
- Thời gian dùng màn hìnhScreen Time8 lượt thoại