Cơn dỗi
Ở nơi công cộng, và rất to.
- Người đối diện
I want it and I want it now!
Con muốn cái đó và con muốn ngay bây giờ!
- Bạn
I can see that you are angry.
Tôi thấy bạn đang giận.
- Người đối diện
You never buy me anything!
Bố chẳng bao giờ mua gì cho con!
- Bạn
We are not buying toys today.
Hôm nay chúng ta không mua đồ chơi.
- Người đối diện
Everyone else has one already!
Ai cũng có rồi mà!
- Bạn
Let us sit here until you calm down.
Chúng ta ngồi đây đến khi con bình tĩnh lại.
- Người đối diện
I do not want to sit down.
Con không muốn ngồi xuống.
- Bạn
Then hold my hand and breathe.
Vậy thì nắm tay tôi và hít thở.
Từ trong đoạn hội thoại này
- wantmuốn
- angrytức giận
- neverkhông bao giờ
- anythingbất cứ thứ gì
- buyingmua
- toysđồ chơi
- todayhôm nay
- everyonemọi người
- elsekhác
- alreadyđã rồi
- untilcho đến
- calmbình tĩnh
- downdọc theo; xuống
- holdgiữ lại; cầm
- handtay; đưa
- breathethở
Thêm từ tình huống này
- Buổi sáng vội vãThe Morning Rush8 lượt thoại
- Bữa ănMealtimes8 lượt thoại
- Giờ làm bài tậpHomework Time8 lượt thoại
- Giờ đi ngủBedtime8 lượt thoại
- Hẹn cho con đi chơiArranging a Playdate8 lượt thoại
- Con bị ốmA Sick Child8 lượt thoại
- Thời gian dùng màn hìnhScreen Time8 lượt thoại