Cùng con cái

Buổi sáng vội vã

Ra khỏi cửa đúng giờ.

The Morning Rush · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    I do not want to get up yet.

    Con chưa muốn dậy.

  2. Bạn

    We leave in twenty minutes.

    Hai mươi phút nữa chúng tôi đi.

  3. Người đối diện

    Can I wear my dinosaur shirt?

    Con mặc áo khủng long được không?

  4. Bạn

    It is in the wash, pick another.

    Cái đó đang giặt, chọn cái khác đi.

  5. Người đối diện

    But I want that one today.

    Nhưng hôm nay con muốn cái đó cơ.

  6. Bạn

    The blue one looks great too.

    Cái màu xanh cũng đẹp lắm.

  7. Người đối diện

    Fine. Where are my shoes?

    Được. Giày của con đâu?

  8. Bạn

    By the door, where you left them.

    Cạnh cửa, đúng chỗ bạn để.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • wantmuốn
  • leaverời đi; để lại
  • twentyhai mươi
  • minutesphút
  • wearmặc
  • dinosaurkhủng long
  • shirtáo sơ mi
  • washgiặt
  • picklấy; chọn
  • anothermột cái nữa
  • todayhôm nay
  • bluexanh dương
  • looksnhìn; trông có vẻ
  • greattuyệt; rất tốt
  • finekhông sao; tiền phạt
  • shoesgiày
  • doorcửa
  • leftbên trái; còn lại; đã rời đi

Thêm từ tình huống này