Cùng con cái

Con bị ốm

Sốt, trường học, bác sĩ.

A Sick Child · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    My tummy hurts, I feel hot.

    Bụng con đau, người con nóng.

  2. Bạn

    Let me check your temperature.

    Để mẹ đo nhiệt độ cho con.

  3. Người đối diện

    Do I have to go to school?

    Con phải đi học à?

  4. Bạn

    Not today, you are staying home.

    Hôm nay thì không, con ở nhà.

  5. Người đối diện

    Will you stay home with me?

    Bạn ở nhà với con nhé?

  6. Bạn

    I will work from the kitchen table.

    Tôi sẽ làm ở bàn bếp.

  7. Người đối diện

    Can I watch something then?

    Sau đó con xem cái gì được không?

  8. Bạn

    After you drink some water.

    Sau khi bạn uống chút nước.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • tummybụng
  • hurtsbị đau
  • feelcảm thấy
  • checkkiểm tra; hoá đơn
  • temperaturethân nhiệt
  • schooltrường học
  • todayhôm nay
  • stayingăn tại chỗ; ở lại
  • homenhà
  • stayở lại; ăn tại chỗ
  • workcông việc; chạy được
  • kitchennhà bếp
  • tablecái bàn
  • watchxem; để ý
  • somethingthứ gì đó
  • aftersau
  • drinkđồ uống; uống
  • waternước

Thêm từ tình huống này