Làm việc với người khác
Bạn làm việc với người khác ra sao, kể cả khi bất đồng.
- Người đối diện
How do you handle disagreement on a team?
Bạn xử lý bất đồng trong nhóm thế nào?
- Bạn
I try to understand the reason behind it first.
Tôi cố hiểu lý do đằng sau trước đã.
- Người đối diện
Has that ever failed to work?
Cách đó từng không hiệu quả lần nào chưa?
- Bạn
Once we disagreed for weeks about a design.
Có lần chúng tôi bất đồng hàng tuần về một thiết kế.
- Người đối diện
How did it end?
Kết thúc ra sao?
- Bạn
We built both versions and measured them.
Chúng tôi làm cả hai phiên bản rồi đo.
- Người đối diện
Which one won?
Cái nào thắng?
- Bạn
Not mine, and the product was better for it.
Không phải tôi, và sản phẩm nhờ thế mà tốt hơn.
Từ trong đoạn hội thoại này
- handlexử lý
- disagreementsự bất đồng
- teamđội nhóm
- understandhiểu
- reasonlý do
- behindphía sau
- firstthứ nhất; trước
- evertừng
- failedthất bại
- workcông việc; chạy được
- oncemột lần; từng
- disagreedđã bất đồng
- weekstuần
- designthiết kế
- builtđã xây
- bothcả hai
- versionsphiên bản
- measuredđã đo
- minecủa tôi
- productsản phẩm
- bettertốt hơn
Thêm từ tình huống này
- Giới thiệu bản thânIntroducing Yourself8 lượt thoại
- Nói về điểm mạnhTalking About Strengths8 lượt thoại
- Nói về điểm yếuTalking About Weaknesses8 lượt thoại
- Kể về một dự ánWalking Through a Project8 lượt thoại
- Nói về lươngTalking About Salary8 lượt thoại
- Đặt câu hỏi của bạnAsking Your Own Questions8 lượt thoại
- Giải thích khoảng trốngExplaining a Gap8 lượt thoại
- Hỏi về làm việc từ xaAsking About Remote Work8 lượt thoại
- Phỏng vấn qua điện thoạiA Phone Screen8 lượt thoại
- Theo dõi sau phỏng vấnFollowing Up After the Interview8 lượt thoại
- Nhận lời mời làm việcGetting an Offer8 lượt thoại
- Từ chối lời mời làm việcTurning an Offer Down8 lượt thoại
- Cung cấp người tham chiếuGiving References8 lượt thoại
- Bài tập mang vềA Take-Home Task8 lượt thoại