Cung cấp người tham chiếu
Họ gọi được cho ai và gọi thế nào.
- Người đối diện
Could you provide two references?
Bạn cung cấp hai người tham chiếu được không?
- Bạn
Yes, my former manager and a colleague.
Vâng, quản lý cũ của tôi và một đồng nghiệp.
- Người đối diện
How long did you work with them?
Bạn làm việc với họ bao lâu?
- Bạn
Three years with both of them.
Ba năm với cả hai.
- Người đối diện
Perfect. Could you send their contact details?
Tuyệt. Bạn gửi thông tin liên hệ của họ được không?
- Bạn
I'll email them this evening.
Tôi sẽ gửi email cho họ tối nay.
- Người đối diện
Thank you. We'll contact them next week.
Cảm ơn bạn. Tuần sau chúng tôi sẽ liên hệ họ.
- Bạn
I'll let them know to expect your call.
Tôi sẽ báo họ chờ cuộc gọi của bạn.
Từ trong đoạn hội thoại này
- providecung cấp
- referencesmã số; tham chiếu
- formertrước đây
- managerquản lý
- colleagueđồng nghiệp
- longdài; bao lâu
- workcông việc; chạy được
- threeba
- yearsnăm
- bothcả hai
- perfecthoàn hảo
- sendgửi
- contactliên hệ
- detailschi tiết
- i'lltôi sẽ (I will)
- emailemail
- eveningbuổi tối
- we'llchúng tôi sẽ (we will)
- nexttiếp theo; bên cạnh
- weektuần
- knowbiết
- expectdự kiến
- callgọi; gọi điện
Thêm từ tình huống này
- Giới thiệu bản thânIntroducing Yourself8 lượt thoại
- Nói về điểm mạnhTalking About Strengths8 lượt thoại
- Nói về điểm yếuTalking About Weaknesses8 lượt thoại
- Kể về một dự ánWalking Through a Project8 lượt thoại
- Làm việc với người khácWorking With Others8 lượt thoại
- Nói về lươngTalking About Salary8 lượt thoại
- Đặt câu hỏi của bạnAsking Your Own Questions8 lượt thoại
- Giải thích khoảng trốngExplaining a Gap8 lượt thoại
- Hỏi về làm việc từ xaAsking About Remote Work8 lượt thoại
- Phỏng vấn qua điện thoạiA Phone Screen8 lượt thoại
- Theo dõi sau phỏng vấnFollowing Up After the Interview8 lượt thoại
- Nhận lời mời làm việcGetting an Offer8 lượt thoại
- Từ chối lời mời làm việcTurning an Offer Down8 lượt thoại
- Bài tập mang vềA Take-Home Task8 lượt thoại