Theo dõi sau phỏng vấn
Hỏi tiến độ và giữ sự quan tâm.
- Người đối diện
Hello, thanks for your message.
Chào bạn, cảm ơn vì tin nhắn của bạn.
- Bạn
I wanted to ask about the next steps.
Tôi muốn hỏi về các bước tiếp theo.
- Người đối diện
We're finishing interviews this week.
Tuần này chúng tôi kết thúc phỏng vấn.
- Bạn
When would you expect to make a decision?
Bạn dự kiến khi nào có quyết định?
- Người đối diện
Early next week, most likely Tuesday.
Đầu tuần sau, nhiều khả năng là thứ Ba.
- Bạn
Thank you. I'm still very interested.
Cảm ơn bạn. Tôi vẫn rất quan tâm.
- Người đối diện
Good to know. I'll be in touch.
Vậy thì tốt. Tôi sẽ liên hệ lại.
- Bạn
I look forward to hearing from you.
Tôi mong sớm nhận được hồi âm.
Từ trong đoạn hội thoại này
- messagetin nhắn
- wantedđã muốn
- nexttiếp theo; bên cạnh
- stepsbước
- we'rechúng tôi là (we are)
- finishinghoàn thành
- interviewsphỏng vấn
- weektuần
- expectdự kiến
- makelàm
- decisionquyết định
- earlysớm
- mostnhất; hầu hết
- likelythích; giống
- tuesdaythứ Ba
- stillvẫn; không ga (nước)
- interestedquan tâm
- goodtốt
- knowbiết
- i'lltôi sẽ (I will)
- touchliên hệ; chạm
- looknhìn; trông có vẻ
- forwardvề phía trước
- hearingnghe thấy
Thêm từ tình huống này
- Giới thiệu bản thânIntroducing Yourself8 lượt thoại
- Nói về điểm mạnhTalking About Strengths8 lượt thoại
- Nói về điểm yếuTalking About Weaknesses8 lượt thoại
- Kể về một dự ánWalking Through a Project8 lượt thoại
- Làm việc với người khácWorking With Others8 lượt thoại
- Nói về lươngTalking About Salary8 lượt thoại
- Đặt câu hỏi của bạnAsking Your Own Questions8 lượt thoại
- Giải thích khoảng trốngExplaining a Gap8 lượt thoại
- Hỏi về làm việc từ xaAsking About Remote Work8 lượt thoại
- Phỏng vấn qua điện thoạiA Phone Screen8 lượt thoại
- Nhận lời mời làm việcGetting an Offer8 lượt thoại
- Từ chối lời mời làm việcTurning an Offer Down8 lượt thoại
- Cung cấp người tham chiếuGiving References8 lượt thoại
- Bài tập mang vềA Take-Home Task8 lượt thoại