Nhận lời mời làm việc
Hỏi chi tiết và xin thêm thời gian suy nghĩ.
- Người đối diện
We'd like to offer you the position.
Chúng tôi muốn mời bạn vào vị trí này.
- Bạn
That's wonderful news. Thank you.
Tin tuyệt vời. Cảm ơn bạn.
- Người đối diện
I'll send the written offer this afternoon.
Chiều nay tôi sẽ gửi thư mời chính thức.
- Bạn
Could you tell me the starting date?
Bạn cho tôi biết ngày bắt đầu được không?
- Người đối diện
We were thinking the first of next month.
Chúng tôi nghĩ đến ngày mùng một tháng sau.
- Bạn
May I have a few days to consider it?
Cho tôi vài ngày cân nhắc được không?
- Người đối diện
Of course. Let us know by Friday.
Tất nhiên. Báo chúng tôi trước thứ Sáu nhé.
- Bạn
I will. Thank you for the opportunity.
Vâng. Cảm ơn vì cơ hội này.
Từ trong đoạn hội thoại này
- we'dchúng tôi sẽ
- offercung cấp; ưu đãi
- positionvị trí công việc
- that'sđó là (that is)
- wonderfultuyệt vời
- newsmới
- i'lltôi sẽ (I will)
- sendgửi
- writtenđã viết
- afternoonbuổi chiều
- tellnói cho biết
- startingbắt đầu
- datengày
- thinkingnghĩ; thấy
- firstthứ nhất; trước
- nexttiếp theo; bên cạnh
- monththáng
- daysngày
- considercân nhắc
- coursemột món; dĩ nhiên (of course)
- knowbiết
- fridaythứ Sáu
- opportunitycơ hội
Thêm từ tình huống này
- Giới thiệu bản thânIntroducing Yourself8 lượt thoại
- Nói về điểm mạnhTalking About Strengths8 lượt thoại
- Nói về điểm yếuTalking About Weaknesses8 lượt thoại
- Kể về một dự ánWalking Through a Project8 lượt thoại
- Làm việc với người khácWorking With Others8 lượt thoại
- Nói về lươngTalking About Salary8 lượt thoại
- Đặt câu hỏi của bạnAsking Your Own Questions8 lượt thoại
- Giải thích khoảng trốngExplaining a Gap8 lượt thoại
- Hỏi về làm việc từ xaAsking About Remote Work8 lượt thoại
- Phỏng vấn qua điện thoạiA Phone Screen8 lượt thoại
- Theo dõi sau phỏng vấnFollowing Up After the Interview8 lượt thoại
- Từ chối lời mời làm việcTurning an Offer Down8 lượt thoại
- Cung cấp người tham chiếuGiving References8 lượt thoại
- Bài tập mang vềA Take-Home Task8 lượt thoại