Phỏng vấn xin việc

Phỏng vấn qua điện thoại

Cuộc gọi nhanh mười lăm phút.

A Phone Screen · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Hi, is now still a good time to talk?

    Chào bạn, bây giờ vẫn tiện nói chuyện chứ?

  2. Bạn

    Yes, this is a good time. Thank you for calling.

    Vâng, giờ là lúc tiện. Cảm ơn bạn đã gọi.

  3. Người đối diện

    Great. Can you walk me through your background?

    Tuyệt. Bạn kể qua về quá trình của mình được chứ?

  4. Bạn

    I've worked in mobile development for six years.

    Tôi làm mảng phát triển ứng dụng di động sáu năm.

  5. Người đối diện

    And why are you leaving your current job?

    Và vì sao bạn rời công việc hiện tại?

  6. Bạn

    I want more ownership over the product.

    Tôi muốn có quyền chủ động hơn với sản phẩm.

  7. Người đối diện

    Understood. When could you start?

    Hiểu rồi. Khi nào bạn bắt đầu được?

  8. Bạn

    I need one month to finish my notice.

    Tôi cần một tháng để làm hết thời gian báo trước.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • stillvẫn; không ga (nước)
  • goodtốt
  • timethời gian
  • talknói chuyện
  • callinggọi; gọi điện
  • greattuyệt; rất tốt
  • walkđi bộ
  • throughqua; đi thẳng
  • backgroundnền tảng; kinh nghiệm
  • i'vetôi đã (I have)
  • workedđã làm việc
  • mobiledi động
  • developmentphát triển
  • yearsnăm
  • leavingrời đi; để lại
  • currenthiện tại
  • wantmuốn
  • morenhiều hơn
  • ownershipquyền chủ động
  • overđằng kia; qua
  • productsản phẩm
  • understoodđã hiểu
  • startbắt đầu
  • needcần
  • monththáng
  • finishhoàn thành
  • noticeđể ý; thời gian báo trước

Thêm từ tình huống này