Kể về một dự án
Một dự án: bạn làm gì, gặp trục trặc gì, kết quả ra sao.
- Người đối diện
Tell me about a project you're proud of.
Kể cho tôi về một dự án bạn tự hào.
- Bạn
I built a payment feature used by many customers.
Tôi xây một tính năng thanh toán được nhiều khách hàng dùng.
- Người đối diện
What was the hardest part of it?
Phần khó nhất là gì?
- Bạn
Handling failures without losing anyone's money.
Xử lý sự cố mà không làm ai mất tiền.
- Người đối diện
How did you approach that?
Bạn xử lý chuyện đó ra sao?
- Bạn
We wrote tests for every failure we could imagine.
Chúng tôi viết kiểm thử cho mọi lỗi có thể hình dung.
- Người đối diện
Did anything still go wrong?
Vẫn còn chỗ nào trục trặc không?
- Bạn
One bug reached users, and we fixed it that day.
Một lỗi đến tay người dùng, và chúng tôi sửa ngay hôm đó.
Từ trong đoạn hội thoại này
- tellnói cho biết
- projectdự án
- you'rebạn là (you are)
- proudtự hào
- builtđã xây
- paymentthanh toán
- featuretính năng
- usedđược dùng; đã qua sử dụng
- manynhiều (đếm được)
- customerskhách hàng
- hardestkhó nhất
- partphần
- handlingxử lý
- failurestrường hợp lỗi
- withoutkhông có
- losinglàm mất
- anyone'scủa bất cứ ai
- moneytiền
- approachcách tiếp cận; tiến lại
- wroteđã viết
- testskiểm thử
- everymỗi
- failurethất bại
- imaginehình dung
- anythingbất cứ thứ gì
- stillvẫn; không ga (nước)
- wrongsai
- reachedđến nơi
- usersngười dùng
- fixedsửa
Thêm từ tình huống này
- Giới thiệu bản thânIntroducing Yourself8 lượt thoại
- Nói về điểm mạnhTalking About Strengths8 lượt thoại
- Nói về điểm yếuTalking About Weaknesses8 lượt thoại
- Làm việc với người khácWorking With Others8 lượt thoại
- Nói về lươngTalking About Salary8 lượt thoại
- Đặt câu hỏi của bạnAsking Your Own Questions8 lượt thoại
- Giải thích khoảng trốngExplaining a Gap8 lượt thoại
- Hỏi về làm việc từ xaAsking About Remote Work8 lượt thoại
- Phỏng vấn qua điện thoạiA Phone Screen8 lượt thoại
- Theo dõi sau phỏng vấnFollowing Up After the Interview8 lượt thoại
- Nhận lời mời làm việcGetting an Offer8 lượt thoại
- Từ chối lời mời làm việcTurning an Offer Down8 lượt thoại
- Cung cấp người tham chiếuGiving References8 lượt thoại
- Bài tập mang vềA Take-Home Task8 lượt thoại