Ở phòng gym

Tạm dừng thẻ tập

Tạm dừng vì đi xa hoặc chấn thương.

Freezing Your Membership · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    How can I help today?

    Hôm nay tôi giúp được gì?

  2. Bạn

    I would like to pause my membership.

    Tôi muốn tạm dừng thẻ tập.

  3. Người đối diện

    For how long, and why?

    Bao lâu, và vì sao?

  4. Bạn

    Three months, I hurt my shoulder.

    Ba tháng, tôi bị đau vai.

  5. Người đối diện

    We can freeze it for a small fee.

    Chúng tôi đóng băng nó với một khoản phí nhỏ được.

  6. Bạn

    Will the price change when I return?

    Khi tôi trả xe thì giá có đổi không?

  7. Người đối diện

    No, you keep your current rate.

    Không, bạn giữ nguyên mức giá hiện tại.

  8. Bạn

    Good. Please freeze it from Monday.

    Tốt. Tạm dừng từ thứ Hai giúp tôi nhé.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • helpgiúp đỡ
  • todayhôm nay
  • pausetạm dừng
  • membershiptư cách thành viên
  • longdài; bao lâu
  • threeba
  • monthstháng
  • hurtbị đau
  • shouldervai
  • freezekỳ tạm dừng
  • smallcỡ nhỏ; nhỏ
  • pricegiá
  • changethay đổi; tiền thối; đổi tàu
  • returntrả hàng; quay lại; khứ hồi
  • keepgiữ; cất
  • currenthiện tại
  • rategiá phòng; lãi suất
  • goodtốt
  • mondaythứ Hai

Thêm từ tình huống này