Ở phòng gym

Đặt lớp

Đặt lớp, độ khó, mang gì theo.

Booking a Class · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Are you booked into the class?

    Bạn đã ghi danh vào lớp chưa?

  2. Bạn

    Not yet. Is there space left?

    Chưa. Còn chỗ không?

  3. Người đối diện

    Two spaces for the six o'clock.

    Hai chỗ cho suất sáu giờ.

  4. Bạn

    Is it suitable for a beginner?

    Nó có hợp với người mới không?

  5. Người đối diện

    Yes, the teacher gives easier options.

    Vâng, giáo viên cho lựa chọn dễ hơn.

  6. Bạn

    Do I need to bring my own mat?

    Tôi có cần mang thảm riêng không?

  7. Người đối diện

    We have mats you can borrow.

    Chúng tôi có thảm cho bạn mượn.

  8. Bạn

    Then put me down for six.

    Vậy ghi tên tôi lúc sáu giờ.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • bookedđã được đặt
  • classlớp học
  • spacekhông gian
  • leftbên trái; còn lại; đã rời đi
  • spaceskhông gian
  • o'clockgiờ
  • suitablephù hợp
  • beginnerngười mới
  • teachergiáo viên
  • givesđưa
  • easierdễ hơn
  • optionslựa chọn
  • needcần
  • bringmang đến
  • matstấm thảm
  • borrowmượn
  • downdọc theo; xuống

Thêm từ tình huống này