Ở phòng gym

Tủ đồ và phòng thay đồ

Tủ, khoá và vòi sen.

Lockers and Changing · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Do you have a lock for the locker?

    Bạn có khoá cho tủ không?

  2. Bạn

    No, do I need to bring my own?

    Không, tôi có cần mang theo không?

  3. Người đối diện

    You can buy one at reception.

    Bạn mua được một cái ở quầy lễ tân.

  4. Bạn

    Are the showers open all day?

    Vòi sen mở cả ngày chứ?

  5. Người đối diện

    Yes, and towels are two pounds.

    Vâng, và khăn tắm là hai bảng.

  6. Bạn

    Can I leave things overnight?

    Tôi để đồ qua đêm được không?

  7. Người đối diện

    No, lockers are emptied at closing.

    Không, tủ khoá được dọn sạch lúc đóng cửa.

  8. Bạn

    Understood. I will take everything home.

    Hiểu rồi. Tôi mang hết về nhà.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • lockkhoá
  • lockergiá để hành lý; tủ khoá
  • needcần
  • bringmang đến
  • receptionquầy lễ tân
  • showersvòi sen
  • openmở cửa; mở
  • towelskhăn tắm
  • poundsbảng Anh
  • leaverời đi; để lại
  • thingsđồ vật; chuyện
  • overnightqua đêm
  • lockersgiá để hành lý
  • emptiedđã dọn sạch
  • closingđóng cửa; đóng
  • understoodđã hiểu
  • takelấy; mang; mất (thời gian)
  • everythingmọi thứ
  • homenhà

Thêm từ tình huống này