Ở phòng gym

Huỷ thẻ tập

Kết thúc cho đúng thủ tục.

Cancelling Your Membership · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Sorry to hear you are leaving.

    Tiếc là bạn sắp đi.

  2. Bạn

    I am moving to another city.

    Tôi chuyển sang thành phố khác.

  3. Người đối diện

    Do you know we have branches there?

    Bạn có biết bên tôi có chi nhánh ở đó không?

  4. Bạn

    I did not. Where exactly are they?

    Tôi chưa nhìn. Chính xác thì chúng ở đâu?

  5. Người đối diện

    Two in the centre, near the station.

    Hai cái ở trung tâm, gần nhà ga.

  6. Bạn

    Could I transfer instead of cancelling?

    Tôi chuyển lịch thay vì huỷ được không?

  7. Người đối diện

    Yes, and there is no extra charge.

    Vâng, và không tính thêm tiền.

  8. Bạn

    Then please transfer my membership.

    Vậy chuyển thẻ tập của tôi giúp nhé.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • sorryxin lỗi
  • hearnghe thấy
  • leavingrời đi; để lại
  • movingdi chuyển
  • anothermột cái nữa
  • citythành phố
  • knowbiết
  • brancheschi nhánh
  • exactlychính xác
  • centretrung tâm
  • neargần
  • stationnhà ga
  • transferchuyển nhượng; chuyển khoản
  • insteadthay vào đó
  • cancellinghuỷ
  • extrathêm
  • chargekhoản trừ; phí
  • membershiptư cách thành viên

Thêm từ tình huống này