Ở gara

Báo giá sửa chữa

Bao nhiêu tiền và bao lâu.

The Repair Quote · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    We looked at it. It needs pads.

    Chúng tôi xem rồi. Nó cần thay má phanh.

  2. Bạn

    How much will that cost me?

    Cái đó tốn của tôi bao nhiêu?

  3. Người đối diện

    Two hundred with parts and labour.

    Hai trăm kể cả linh kiện và công thợ.

  4. Bạn

    Is that the front and the back?

    Đó là mặt trước và mặt sau à?

  5. Người đối diện

    Front only, the back is fine.

    Chỉ phía trước thôi, phía sau ổn rồi.

  6. Bạn

    How long will the work take?

    Công việc mất bao lâu?

  7. Người đối diện

    About two hours from now.

    Khoảng hai tiếng nữa.

  8. Bạn

    Then please go ahead with it.

    Vậy bạn cứ tiến hành nhé.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • lookednhìn; trông có vẻ
  • needscần
  • padsmá phanh
  • muchnhiều (không đếm được)
  • costchi phí
  • hundredmột trăm
  • partsphần
  • labourcông thợ
  • frontphía trước
  • backtrở lại; phía sau
  • onlychỉ
  • finekhông sao; tiền phạt
  • longdài; bao lâu
  • workcông việc; chạy được
  • takelấy; mang; mất (thời gian)
  • hoursgiờ
  • aheadphía trước; mời (go ahead)

Thêm từ tình huống này