Báo giá sửa chữa
Bao nhiêu tiền và bao lâu.
- Người đối diện
We looked at it. It needs pads.
Chúng tôi xem rồi. Nó cần thay má phanh.
- Bạn
How much will that cost me?
Cái đó tốn của tôi bao nhiêu?
- Người đối diện
Two hundred with parts and labour.
Hai trăm kể cả linh kiện và công thợ.
- Bạn
Is that the front and the back?
Đó là mặt trước và mặt sau à?
- Người đối diện
Front only, the back is fine.
Chỉ phía trước thôi, phía sau ổn rồi.
- Bạn
How long will the work take?
Công việc mất bao lâu?
- Người đối diện
About two hours from now.
Khoảng hai tiếng nữa.
- Bạn
Then please go ahead with it.
Vậy bạn cứ tiến hành nhé.
Từ trong đoạn hội thoại này
- lookednhìn; trông có vẻ
- needscần
- padsmá phanh
- muchnhiều (không đếm được)
- costchi phí
- hundredmột trăm
- partsphần
- labourcông thợ
- frontphía trước
- backtrở lại; phía sau
- onlychỉ
- finekhông sao; tiền phạt
- longdài; bao lâu
- workcông việc; chạy được
- takelấy; mang; mất (thời gian)
- hoursgiờ
- aheadphía trước; mời (go ahead)
Thêm từ tình huống này
- Mô tả hỏng hócDescribing the Fault8 lượt thoại
- Đặt lịch bảo dưỡngBooking a Service8 lượt thoại
- Lấy xeCollecting the Car8 lượt thoại
- Bảo hành sửa chữaWarranty on Repairs8 lượt thoại
- Xe được kéo vềA Breakdown Recovery8 lượt thoại