Ở gara

Lấy xe

Trả tiền và giấy tờ.

Collecting the Car · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Your car is ready to collect.

    Xe của bạn đã sẵn sàng để lấy.

  2. Bạn

    Great. Did you find anything else?

    Tuyệt. Bạn còn tìm thấy gì nữa không?

  3. Người đối diện

    One tyre is close to the limit.

    Một lốp đã gần tới giới hạn.

  4. Bạn

    Is it safe until next month?

    Đến tháng sau có an toàn không?

  5. Người đối diện

    It is legal, but only just.

    Hợp pháp, nhưng chỉ vừa đủ.

  6. Bạn

    I will replace it next visit.

    Lần sau đến tôi sẽ thay.

  7. Người đối diện

    Here is your invoice.

    Đây là hoá đơn của bạn.

  8. Bạn

    Could I have it by email too?

    Gửi cho tôi qua email nữa được không?

Từ trong đoạn hội thoại này

  • readysẵn sàng
  • collectlấy
  • greattuyệt; rất tốt
  • findtìm thấy
  • anythingbất cứ thứ gì
  • elsekhác
  • tyrelốp xe
  • closeđóng cửa; đóng; gần
  • limitgiới hạn
  • safean toàn
  • untilcho đến
  • nexttiếp theo; bên cạnh
  • monththáng
  • legalhợp pháp
  • onlychỉ
  • replacethay thế
  • visitghé thăm
  • invoicehoá đơn
  • emailemail

Thêm từ tình huống này