Ở gara

Mô tả hỏng hóc

Tả cái tiếng lạ đó.

Describing the Fault · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    What seems to be wrong with it?

    Có vẻ nó hỏng chỗ nào?

  2. Bạn

    There is a noise when I brake.

    Khi phanh thì có tiếng lạ.

  3. Người đối diện

    What kind of noise is it?

    Nó kêu kiểu gì?

  4. Bạn

    A high sound, like metal.

    Tiếng cao, nghe như kim loại.

  5. Người đối diện

    How long has it been doing that?

    Nó bị như vậy bao lâu rồi?

  6. Bạn

    About two weeks, getting worse.

    Khoảng hai tuần, càng lúc càng tệ.

  7. Người đối diện

    It could be the brake pads.

    Có thể là má phanh.

  8. Bạn

    Can you check it this morning?

    Sáng nay bạn kiểm tra giúp được không?

Từ trong đoạn hội thoại này

  • seemscó vẻ
  • wrongsai
  • noisetiếng ồn; tiếng động
  • brakephanh
  • kindloại; tốt bụng
  • highcao
  • soundnghe có vẻ; âm thanh
  • metalkim loại
  • longdài; bao lâu
  • doinglàm; (trợ động từ)
  • weekstuần
  • gettingnhận; trở nên
  • worsetệ hơn
  • padsmá phanh
  • checkkiểm tra; hoá đơn
  • morningbuổi sáng

Thêm từ tình huống này