Hẹn gặp bạn bè

Đến nhà bạn chơi

Đến nhà với tư cách khách.

Visiting Someone's Home · 8 lượt thoại · bạn nói 4 câu

  1. Người đối diện

    Come in, come in. Any trouble finding it?

    Vào đi, vào đi. Tìm có khó không?

  2. Bạn

    None at all. These flowers are for you.

    Không có gì đâu. Bó hoa này tặng bạn.

  3. Người đối diện

    You did not have to bring anything.

    Bạn không cần mang gì đâu.

  4. Bạn

    It is just some fruit from the market.

    Chỉ là ít trái cây mua ở chợ thôi.

  5. Người đối diện

    That is very thoughtful. Have a seat.

    Bạn chu đáo quá. Mời ngồi.

  6. Bạn

    Should I take my shoes off?

    Tôi bỏ giày ra nhé?

  7. Người đối diện

    Yes please, there are slippers there.

    Vâng, ở đó có dép.

  8. Bạn

    Your home is lovely.

    Nhà bạn đẹp quá.

Từ trong đoạn hội thoại này

  • comeđến
  • troublerắc rối
  • findingtìm thấy; tìm
  • nonekhông có gì
  • flowershoa
  • bringmang đến
  • anythingbất cứ thứ gì
  • fruittrái cây
  • marketchợ
  • thoughtfulchu đáo
  • seatchỗ ngồi
  • takelấy; mang; mất (thời gian)
  • shoesgiày
  • slippersdép lê
  • homenhà
  • lovelyrất đẹp

Thêm từ tình huống này